Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rocket

/ˈrɒkɪt/ B1 THPT phổ biến #21747

Nghĩa

tên lửa n

Định nghĩa · A vehicle designed to travel into space.

“We built a small model rocket for the science fair.”Chúng tôi làm một tên lửa mô hình nhỏ cho hội chợ khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...