Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atmosphere

/ˈætməsfɪə/ B1 THPT phổ biến #21749

Nghĩa

khí quyển n

Định nghĩa · The layer of gases surrounding a planet.

“Earth’s atmosphere protects us from harmful radiation.”Khí quyển Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ có hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...