Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

space exploration

B1 THPT phổ biến #21753

Nghĩa

khám phá vũ trụ n

Định nghĩa · The act of exploring the universe beyond Earth.

“We debated the benefits of space exploration in class.”Chúng tôi tranh luận lợi ích của khám phá vũ trụ trong lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...