Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › abandon

abandon

B1 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
bỏ; từ bỏ
UK /əˈbændən/ · US /əˈbændən/
They abandoned the old project due to delays.
→ Họ bỏ dự án cũ vì chậm tiến độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...