Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temporary

/ˈtempərəri/ B1 THPT phổ biến #22107

Nghĩa

tạm thời adj

Định nghĩa · Not permanent; lasting for a short time.

“We moved to a temporary classroom during repairs.”Chúng tôi chuyển sang phòng học tạm thời khi sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...