Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › visible

visible

B1 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
nhìn thấy được; rõ ràng
UK /ˈvɪzəbl/ · US /ˈvɪzəbl/
Exam rules are visible on the notice board.
→ Quy định thi được treo rõ ràng trên bảng thông báo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...