Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › invisible

invisible

B1 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
không nhìn thấy; vô hình
UK /ɪnˈvɪzəbl/ · US /ɪnˈvɪzəbl/
Some online risks are invisible to new students.
→ Một số rủi ro trực tuyến vô hình với học sinh mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...