Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › poverty

poverty

B1 n 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
nghèo đói
UK /ˈpɒvəti/ · US /ˈpɒvəti/
Scholarships help students from poverty continue school.
→ Học bổng giúp học sinh nghèo tiếp tục đến trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...