Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

state

/steɪt/ B1 THPT phổ biến #22247

Nghĩa

phát biểu; nêu rõ v

Định nghĩa · To express something clearly in words.

“The rules state no phones during exams.”Nội quy nêu rõ không dùng điện thoại trong giờ thi.

Ghi chú · state (v) – statement (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...