Kho từ › Động từ tường thuật & nêu ý kiến › state

state

B1 v 📁 Động từ tường thuật & nêu ý kiến THPT
phát biểu; nêu rõ
UK /steɪt/ · US /steɪt/
The rules state no phones during exams.
→ Nội quy nêu rõ không dùng điện thoại trong giờ thi.
state (v) – statement (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...