Kho từ › Động từ tường thuật & nêu ý kiến › deny

deny

B1 v 📁 Động từ tường thuật & nêu ý kiến THPT
phủ nhận
UK /dɪˈnaɪ/ · US /dɪˈnaɪ/
They deny copying any part of the assignment.
→ Họ phủ nhận sao chép bất kỳ phần nào của bài tập.
khác admit (v): deny là phủ nhận

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...