Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deny

/dɪˈnaɪ/ B1 THPT phổ biến #22245

Nghĩa

phủ nhận v

Định nghĩa · To refuse to accept something as true.

“They deny copying any part of the assignment.”Họ phủ nhận sao chép bất kỳ phần nào của bài tập.

Ghi chú · khác admit (v): deny là phủ nhận

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...