suggest
Nghĩa
Định nghĩa · To put forward an idea or plan for consideration.
“I suggest we double-check the sources before writing.”Tôi đề xuất chúng ta kiểm tra lại nguồn trước khi viết.
Ghi chú · suggest (v) – suggestion (n)
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To put forward an idea or plan for consideration.
“I suggest we double-check the sources before writing.”Tôi đề xuất chúng ta kiểm tra lại nguồn trước khi viết.
Ghi chú · suggest (v) – suggestion (n)
Đang tải...