Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suggest

/səˈdʒest/ B1 THPT phổ biến #22242

Nghĩa

đề xuất; gợi ý v

Định nghĩa · To put forward an idea or plan for consideration.

“I suggest we double-check the sources before writing.”Tôi đề xuất chúng ta kiểm tra lại nguồn trước khi viết.

Ghi chú · suggest (v) – suggestion (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...