Kho từ › Động từ tường thuật & nêu ý kiến › admit

admit

B1 v 📁 Động từ tường thuật & nêu ý kiến THPT
thừa nhận
UK /ədˈmɪt/ · US /ədˈmɪt/
They admit they didn’t read the full report.
→ Họ thừa nhận họ chưa đọc toàn bộ báo cáo.
admit (v) – admission (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...