Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disagree

/ˌdɪsəˈɡriː/ B1 THPT phổ biến #22255

Nghĩa

không đồng ý v

Định nghĩa · To have a different opinion from someone else.

“I disagree with that claim about homework.”Tôi không đồng ý với khẳng định đó về bài tập.

Ghi chú · khác agree (v): disagree là phủ nhận đồng thuận

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...