emphasize
Nghĩa
Định nghĩa · To give special importance to something.
“Teachers emphasize careful reading in our class.”Giáo viên nhấn mạnh việc đọc cẩn thận trong lớp.
Ghi chú · emphasize (v) – emphasis (n) – emphatic (adj)
Từ vựng B2
Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To give special importance to something.
“Teachers emphasize careful reading in our class.”Giáo viên nhấn mạnh việc đọc cẩn thận trong lớp.
Ghi chú · emphasize (v) – emphasis (n) – emphatic (adj)
Đang tải...