Kho từ › Động từ tường thuật & nêu ý kiến › emphasize

emphasize

B2 v 📁 Động từ tường thuật & nêu ý kiến THPT
nhấn mạnh
UK /ˈemfəsaɪz/ · US /ˈemfəsaɪz/
Teachers emphasize careful reading in our class.
→ Giáo viên nhấn mạnh việc đọc cẩn thận trong lớp.
emphasize (v) – emphasis (n) – emphatic (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...