Từ vựng B2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emphasize

/ˈemfəsaɪz/ B2 THPT phổ biến #22256

Nghĩa

nhấn mạnh v

Định nghĩa · To give special importance to something.

“Teachers emphasize careful reading in our class.”Giáo viên nhấn mạnh việc đọc cẩn thận trong lớp.

Ghi chú · emphasize (v) – emphasis (n) – emphatic (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...