Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › decrease

decrease

B1 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
giảm xuống
UK /dɪˈkriːs/ · US /dɪˈkriːs/
The dropout rate decreased slightly after the new policy.
→ Tỷ lệ bỏ học giảm nhẹ sau chính sách mới.
decrease (v) – a decrease (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...