Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › remain stable

remain stable

B1 phr 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
giữ ổn định
UK · US
Attendance remained stable at about 95% all term.
→ Đi chuyên cần giữ ổn định khoảng 95% cả học kỳ.
= stay the same

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...