Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › slight

slight

B1 adj 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
nhẹ, nhỏ
UK /slaɪt/ · US /slaɪt/
There was a slight rise in club sign-ups.
→ Có một mức tăng nhẹ trong đăng ký câu lạc bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...