Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › steady

steady

B1 adj 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
đều, ổn định
UK /ˈstedi/ · US /ˈstedi/
The team made steady progress each month.
→ Đội đạt tiến bộ đều đặn mỗi tháng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...