Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › double

double

B1 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
tăng gấp đôi
UK /ˈdʌbəl/ · US /ˈdʌbəl/
The number of volunteers doubled after Tet break.
→ Số tình nguyện viên tăng gấp đôi sau Tết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...