Từ vựng B2

Chủ đề media-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publish

/ˈpʌblɪʃ/ B2 IELTS phổ biến #164

Nghĩa

xuất bản v

Định nghĩa · To make something publicly available for others to read or use.

“They published the story online first.”Họ xuất bản câu chuyện trực tuyến trước.

“The journal publishes research articles.”Tạp chí công bố các bài báo nghiên cứu.

Đồng nghĩa issuerelease
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'publicare' có nghĩa là công bố.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xuất bản trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'public' (công cộng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...