Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quotation

/kwəʊˈteɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

trích dẫn danh từ

Định nghĩa · A statement or passage quoted from a text or speech.

“He included a quotation from a famous author.”Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.

“He included a quotation from Shakespeare in his essay.”Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ Shakespeare trong bài luận của mình.

Đồng nghĩa citationexcerpt
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'quotare' có nghĩa là trích dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trích dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các trích dẫn nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...