| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/'ɔ:kistrə/
|
n |
Dàn nhạc
The orchestra played beautifully during the concert, and the audience was very impressed.
Dàn nhạc đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc và khán giả rất ấn tượng.
Chi tiếtThe orchestra performed beautifully at the concert.Dàn nhạc đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩabandensemble
Cụm hay dùngsymphony orchestraorchestra conductor
Liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật.
|
— |
|
/ə'pi:l/
|
n |
Hấp dẫn với
The new movie has a strong appeal to young audiences and families.
Bộ phim mới có sức hấp dẫn mạnh mẽ với khán giả trẻ và gia đình.
Chi tiếtThe appeal of the movie drew many viewers.Sự hấp dẫn của bộ phim đã thu hút nhiều khán giả.
Đồng nghĩaattractioncharm
Cụm hay dùngstrong appealappeal to audiences
Họ từappealing (adj)appeal (v)
Dùng để mô tả sự thu hút.
|
— |
|
/'æmətə:/
|
adj |
Nghiệp dư
He is an amateur photographer, but his pictures are very impressive.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư, nhưng những bức ảnh của anh rất ấn tượng.
Chi tiếtHe is an amateur photographer who loves taking pictures.Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư thích chụp ảnh.
Đồng nghĩanon-professionalhobbyist
Cụm hay dùngamateur artistamateur sports
Thường dùng để chỉ sở thích cá nhân.
|
— |
|
/'kɑ:pintri/
|
n |
Nghề mộc
Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.
Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.
Chi tiếtHe learned carpentry from his father.Anh ấy học nghề mộc từ cha mình.
Đồng nghĩawoodworkingjoinery
Cụm hay dùngcarpentry skillscarpentry tools
Dùng để chỉ nghề làm đồ gỗ.
|
— |
|
/ˈtʃɪzəl/
|
n |
Cái đục
You need a chisel to carve the wood into the desired shape.
Bạn cần một cái đục để khắc gỗ thành hình dạng mong muốn.
Chi tiếtChisel out the wood.Đục bỏ phần gỗ.
Đồng nghĩacarving toolgouge
Cụm hay dùngwood chiselcold chisel
Đục dùng để khắc hoặc tách vật liệu.
|
— |
|
/'sju:pəvaiz/
|
v |
Giám sát, cai quản
The teacher will supervise the students during the group project this week.
Giáo viên sẽ giám sát học sinh trong dự án nhóm tuần này.
Chi tiếtShe will supervise the new employees during training.Cô ấy sẽ giám sát các nhân viên mới trong quá trình đào tạo.
Đồng nghĩaoverseemanage
Cụm hay dùngsupervise staffsupervise a project
Dùng khi nói về việc quản lý người khác.
|
— |
|
/pə'zeʃn/
|
n |
Sự sở hữu
His most valuable possession is an old guitar that belonged to his grandfather.
Sự sở hữu quý giá nhất của anh ấy là một cây guitar cũ thuộc về ông của anh.
Chi tiếtHer possession of the book was a surprise.Việc cô ấy sở hữu cuốn sách là một bất ngờ.
Đồng nghĩaownershipcontrol
Cụm hay dùngpersonal possessionvaluable possession
Liên quan đến quyền sở hữu.
|
— |
|
/ˈliːɡl/
|
adj |
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiếtShe works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
|
— |
| n.phr |
khu dân cư
Urban planners are focusing on developing green spaces within the residential area to enhance livability.
Các nhà quy hoạch đô thị đang tập trung phát triển không gian xanh trong khu dân cư để nâng cao khả năng sống.
Chi tiếtThe residential area is quiet and peaceful.Khu dân cư yên tĩnh và bình yên.
Đồng nghĩahousing areacommunity
Cụm hay dùngresidential arearesidential neighborhood
Thường dùng để mô tả khu vực sống.
|
— | |
|
/pəˈtɪʃn/
|
n |
kiến nghị
They submitted a petition with 10,000 signatures.
Họ nộp một kiến nghị với 10,000 chữ ký.
Chi tiếtThey submitted a petition for better school facilities.Họ đã nộp một kiến nghị để cải thiện cơ sở vật chất trường học.
Đồng nghĩarequestappeal
Cụm hay dùngfile a petitionsign a petitionpetition for change
Thường dùng trong ngữ cảnh yêu cầu.
|
— |
| phrasal verb |
Chiếm
The new company plans to take over the smaller business next month.
Công ty mới dự định chiếm doanh nghiệp nhỏ hơn vào tháng tới.
Chi tiếtThey plan to take over the company next year.Họ dự định chiếm công ty vào năm tới.
Đồng nghĩaseizeassume control
Cụm hay dùngtake over a businesstake over responsibilities
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— | |
|
/rɪˈteɪn/
|
v |
giữ lại, duy trì
The company struggles to retain talented staff.
Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.
Chi tiếtIt’s important to retain good employees.Giữ lại nhân viên giỏi là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain control
Dùng để chỉ sự duy trì.
|
— |
|
/'baundəri/
|
n |
Ranh giới, đường biên
The boundary between the two countries is marked by a river.
Ranh giới giữa hai quốc gia được đánh dấu bằng một con sông.
Chi tiếtThe boundary between the two countries is well-defined.Ranh giới giữa hai quốc gia được xác định rõ ràng.
Đồng nghĩaborderlimit
Cụm hay dùngnational boundaryboundary line
Dùng để chỉ giới hạn giữa các khu vực.
|
— |
|
/bentʃ/
|
n |
Khúc quanh, chỗ rẽ
Take a left at the bend, and you will see the coffee shop on your right.
Rẽ trái ở khúc quanh, và bạn sẽ thấy quán cà phê bên tay phải.
Chi tiếtThe car took a sharp bend in the road.Chiếc xe rẽ một khúc quanh sắc nét trên đường.
Đồng nghĩacurveturn
Cụm hay dùngsharp bendgentle bendbend in the road
Dùng để chỉ những chỗ rẽ trong đường.
|
— |
|
/'seprit/
|
n |
Phân chia, tách biệt
We need to separate the recyclable materials from the regular trash for better recycling.
Chúng ta cần phân chia các vật liệu có thể tái chế khỏi rác thông thường để tái chế tốt hơn.
Chi tiếtWe need to separate the recyclable materials from the trash.Chúng ta cần phân chia vật liệu tái chế ra khỏi rác.
Đồng nghĩadividesplit
Cụm hay dùngseparate fromseparate intoseparate issues
Họ từseparation (n)separated (adj)
Dùng khi nói về việc phân chia hoặc tách biệt.
|
— |
| n |
Tiểu sử sơ lược trường học
The university’s profile includes information about its programs and student life.
Tiểu sử sơ lược trường học bao gồm thông tin về các chương trình và đời sống sinh viên.
Chi tiếtThe university’s profile highlights its academic excellence and research contributions.Tiểu sử sơ lược trường học nêu bật sự xuất sắc trong học thuật và đóng góp nghiên cứu.
Đồng nghĩainstitution overviewcollege summary
Cụm hay dùnguniversity’s profileinstitutional profileacademic profile
Dùng để giới thiệu về trường học.
|
— | |
|
/kwəʊˈteɪ.ʃən/
|
danh từ |
trích dẫn
He included a quotation from a famous author.
Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.
Chi tiếtHe included a quotation from Shakespeare in his essay.Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ Shakespeare trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitationexcerpt
Cụm hay dùngfamous quotationdirect quotationquotation marks
Họ từquote (v)quoted (adj)
Dùng để chỉ các trích dẫn nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈsoʊʃl ˈdʒʌstɪs/
|
n |
công bằng xã hội
Social justice movements demand systemic change.
Phong trào công bằng xã hội đòi hỏi thay đổi hệ thống.
Chi tiếtSocial justice is essential for a peaceful community.Công bằng xã hội là điều cần thiết cho một cộng đồng hòa bình.
Đồng nghĩaequityfairness
Cụm hay dùngsocial justice issuessocial justice movements
Cần hiểu rõ các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/'sætaiə/
|
n |
Châm biếm
The movie uses satire to criticize the government and its policies in a funny way.
Bộ phim sử dụng châm biếm để chỉ trích chính phủ và các chính sách của nó một cách hài hước.
Chi tiếtThe movie is a clever satire of modern politics.Bộ phim là một châm biếm thông minh về chính trị hiện đại.
Đồng nghĩaparodymockery
Cụm hay dùngpolitical satiresatirical comedy
Họ từsatirical (adj)
Châm biếm thường dùng để chỉ trích xã hội.
|
— |
|
/'gɑ:djən/
|
n |
Người bảo hộ
A guardian is someone who takes care of a child when their parents are not able to.
Người bảo hộ là người chăm sóc một đứa trẻ khi cha mẹ của chúng không có khả năng.
Chi tiếtThe guardian watched over the children at the park.Người bảo hộ đã trông chừng bọn trẻ ở công viên.
Đồng nghĩaprotectordefender
Cụm hay dùnglegal guardianguardian angel
Họ từguard (v)
Thường dùng để chỉ người bảo vệ trẻ em.
|
— |
|
/'detə/
|
n |
Con nợ, người mắc nợ
The debtor must repay the loan within six months to avoid extra fees.
Con nợ phải trả lại khoản vay trong vòng sáu tháng để tránh phí bổ sung.
Chi tiếtThe debtor promised to repay the loan next month.Người con nợ hứa sẽ trả khoản vay vào tháng sau.
Đồng nghĩaborrowerdebtee
Cụm hay dùngpersonal debtorbusiness debtordebtor's rights
Thường dùng trong các tình huống tài chính.
|
— |
|
/in'herit/
|
v |
Thừa kế
She will inherit her grandmother's jewelry when she turns eighteen next month.
Cô ấy sẽ thừa kế trang sức của bà khi cô tròn mười tám tuổi vào tháng tới.
Chi tiếtShe will inherit her grandmother's house.Cô ấy sẽ thừa kế ngôi nhà của bà cô.
Đồng nghĩareceiveacquire
Cụm hay dùnginherit wealthinherit propertyinherit traits
Họ từinheritance (n)inheritor (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh tài sản hoặc gen.
|
— |
|
/'ærid/
|
adj |
Khô cằn
The arid climate makes it difficult for crops to grow in that region.
Khí hậu khô cằn khiến việc trồng trọt ở khu vực đó trở nên khó khăn.
Chi tiếtThe arid desert has very little vegetation.Sa mạc khô cằn này có rất ít thực vật.
Đồng nghĩadryparched
Cụm hay dùngarid climatearid landarid regions
Thường dùng để mô tả khí hậu.
|
— |
|
/səˈsteɪnəbl/
|
adj |
bền vững
Sustainable development balances growth and ecology.
Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.
Chi tiếtWe need sustainable solutions for our energy needs.Chúng ta cần các giải pháp bền vững cho nhu cầu năng lượng.
Đồng nghĩadurableviable
Cụm hay dùngsustainable developmentsustainable practicessustainable resources
Bền vững liên quan đến sự lâu dài.
|
— |
|
/,iri'geiʃn/
|
n |
Sự tưới tiêu
Farmers use irrigation systems to provide water to their crops during dry seasons.
Nông dân sử dụng hệ thống tưới tiêu để cung cấp nước cho cây trồng trong mùa khô.
Chi tiếtIrrigation helps farmers grow crops in dry areas.Sự tưới tiêu giúp nông dân trồng cây ở vùng khô hạn.
Đồng nghĩawateringflooding
Cụm hay dùngirrigation systemdrip irrigation
Thường dùng trong nông nghiệp.
|
— |
|
/,prevə:'veiʃn/
|
n |
Sự bảo quản
The preservation of historical buildings is important for our cultural heritage.
Sự bảo quản các tòa nhà lịch sử rất quan trọng cho di sản văn hóa của chúng ta.
Chi tiếtThe preservation of historical sites is important for culture.Việc bảo quản các di tích lịch sử rất quan trọng cho văn hóa.
Đồng nghĩaconservationprotection
Cụm hay dùngenvironmental preservationfood preservation
Họ từpreserve (v)
Bảo quản giúp giữ gìn giá trị lâu dài.
|
— |
| phr |
Một đàn, bầy, tập đoàn
We saw a colony of penguins while visiting the Antarctic region last summer.
Chúng tôi đã thấy một đàn chim cánh cụt khi thăm khu vực Nam Cực vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiếtA colony of ants worked together to build their nest.Một đàn kiến đã làm việc cùng nhau để xây tổ.
Đồng nghĩagroupswarm
Cụm hay dùngant colonybee colony
Dùng để chỉ nhóm động vật hoặc người.
|
— |
Đang tải...