Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

battlefield

/ˈbætlfiːld/ B1

Nghĩa

chiến trường n

Định nghĩa · A place where battles are fought.

“The battlefield is now a memorial.”Chiến trường giờ là đài tưởng niệm.

“The battlefield was filled with soldiers.”Chiến trường đầy lính.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về lịch sử và chiến tranh.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...