Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kingdom

/ˈkɪŋdəm/ B1

Nghĩa

vương quốc n

Định nghĩa · A large area ruled by a king or queen.

“The kingdom expanded through conquest.”Vương quốc mở rộng qua chinh phục.

“The kingdom was known for its rich culture.”Vương quốc này nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'kingdom' để mô tả các quốc gia trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...