origin
/ˈɒrɪdʒɪn/ B1
Nghĩa
nguồn gốc
n
Định nghĩa · the beginning or source of something.
“The origin of this custom is unclear.”Nguồn gốc của phong tục này chưa rõ.
“The origin of the river is in the mountains.”Nguồn gốc của con sông nằm ở trên núi.
Cụm hay dùng
place of originorigin storycultural origin
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nguồn gốc văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.