diverse
/daɪˈvɜːrs/ B2 IELTS phổ biến #316
Nghĩa
đa dạng
adj
Định nghĩa · showing a great variety or difference.
“Vietnam has a diverse cultural heritage.”Việt Nam có một di sản văn hóa đa dạng.
“The city has a diverse population.”Thành phố có dân số đa dạng.
Cụm hay dùng
diverse culturesdiverse opinionsdiverse backgrounds
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự đa dạng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phong phú.