Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diverse

/daɪˈvɜːrs/ B2 IELTS phổ biến #316

Nghĩa

đa dạng adj

Định nghĩa · showing a great variety or difference.

“Vietnam has a diverse cultural heritage.”Việt Nam có một di sản văn hóa đa dạng.

“The city has a diverse population.”Thành phố có dân số đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự đa dạng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...