sandals
/ˈsændəlz/ A1 VSTEP
Nghĩa
giày xăng đan
n
“I wear sandals in the summer.”Tôi đi giày xăng đan vào mùa hè.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I wear sandals in the summer.”Tôi đi giày xăng đan vào mùa hè.
Đang tải...