Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pig

/pɪɡ/ B2

Nghĩa

con lợn danh từ

Định nghĩa · A domesticated animal raised for food or other uses.

“The pig is often raised for its meat.”Con lợn thường được nuôi để lấy thịt.

“The pig rolled in the mud.”Con lợn lăn trong bùn.

Đồng nghĩa hogswineboar
Cụm hay dùng pig farmpigstypig out

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Lợn thường; 'hog' là lợn lớn nuôi lấy thịt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...