Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hog

/hɔg/ Collins ★ phổ biến #7852

Nghĩa thường dùng

lợn đực, thường được nuôi để lấy thịt danh từ

“The farmer raised hogs for the market.”Người nông dân nuôi lợn để bán ra thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hog

/hɔg/

danh từ

  • lợn; lợn thiến
  • (tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)
  • (nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu

thành ngữ

  1. to go the whole hog
    • làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
  2. hog in armour
    • người trông vụng về cứng đơ

ngoại động từ

  • cong (lưng...)
  • cắt ngắn, xén (bờm ngựa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

nội động từ

  • cong lên, bị cong
  • (thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person regarded as greedy and pig-like n. a sheep up to the age of one year; one yet to be sheared n. domestic swine v. take greedily; take more than one's share

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...