rarely
/ˈreəli/ A1 VSTEP
Nghĩa
hiếm khi
adv
“He rarely watches TV.”Anh ấy hiếm khi xem TV.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He rarely watches TV.”Anh ấy hiếm khi xem TV.
Đang tải...