Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

format

/ˈfɔːrmæt/ B2 IELTS phổ biến #504

Nghĩa

định dạng n

Định nghĩa · the way in which something is arranged or organized.

“Save the file in PDF format.”Lưu tập tin ở định dạng PDF.

“The format of the document needs to be changed.”Định dạng của tài liệu cần phải thay đổi.

Mẹo IELTS · Chú ý đến định dạng trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách sắp xếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...