Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulk

/bʌlk/ B2 IELTS phổ biến #487

Nghĩa

phần lớn, khối lượng n

Định nghĩa · the majority or largest part of something.

“The bulk of our customers are loyal.”Phần lớn khách hàng của chúng tôi trung thành.

“The bulk of the work is done by a few people.”Phần lớn công việc được thực hiện bởi một vài người.

Đồng nghĩa majoritymass
Cụm hay dùng bulk purchasebulk order
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'bulcus' (khối).

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự lớn lao trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...