Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anticipate

/ænˈtɪsɪpeɪt/ B2 IELTS phổ biến #483

Nghĩa

dự đoán, mong đợi v

Định nghĩa · to expect something to happen in the future.

“We anticipate strong demand for this product.”Chúng tôi dự đoán nhu cầu mạnh đối với sản phẩm này.

“We anticipate a rise in sales next quarter.”Chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng trong quý tới.

Đồng nghĩa expectforesee
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'anti-' (trước) và 'cipere' (nhận).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện dự đoán trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...