Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ceased

/siːst/ B2 IELTS phổ biến #488

Nghĩa

ngừng (cease, past) v

Định nghĩa · To stop doing something.

“Production has ceased at the factory.”Sản xuất đã ngừng tại nhà máy.

“The company ceased operations due to financial issues.”Công ty đã ngừng hoạt động do vấn đề tài chính.

Đồng nghĩa stopdiscontinue

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự thay đổi trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...