campfire
/ˈkæmpfaɪə/ A2 VSTEP
Nghĩa
lửa trại
n
“We sat around the campfire at night.”Chúng tôi ngồi quanh lửa trại vào buổi tối.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We sat around the campfire at night.”Chúng tôi ngồi quanh lửa trại vào buổi tối.
Đang tải...