orchard
/ˈɔːtʃəd/ A2 VSTEP
Nghĩa
vườn cây ăn trái
n
“They have an orchard with apple trees.”Họ có một vườn cây ăn trái với cây táo.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“They have an orchard with apple trees.”Họ có một vườn cây ăn trái với cây táo.
Đang tải...