scarecrow
/ˈskeəkrəʊ/ A2 VSTEP
Nghĩa
bù nhìn
n
“The scarecrow stands in the middle of the field.”Bù nhìn đứng giữa cánh đồng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The scarecrow stands in the middle of the field.”Bù nhìn đứng giữa cánh đồng.
Đang tải...