Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defeat

/dɪˈfiːt/ B1

Nghĩa

đánh bại v

Định nghĩa · To win against someone in a competition or battle.

“They defeated their enemies decisively.”Họ đánh bại kẻ thù dứt khoát.

“They managed to defeat their rivals in the final.”Họ đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.

Đồng nghĩa overcomeconquer
Trái nghĩa losesurrender
Cấu tạoTừ 'de-' (không) + 'feat' (thành công).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kết quả của một cuộc thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thắng trong cuộc thi hoặc trận đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...