Kho từ › history-heritage › defeat

defeat ID 679364 //dɪˈfiːt//

B1 v 📁 history-heritage
đánh bại
They defeated their enemies decisively.
→ Họ đánh bại kẻ thù dứt khoát.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...