Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motive

/ˈmoʊtɪv/ B2 IELTS phổ biến #344

Nghĩa

động cơ n

Định nghĩa · a reason for doing something.

“Investigators are searching for the motive.”Các nhà điều tra đang tìm kiếm động cơ.

“Her motive for volunteering was to help others.”Động cơ của cô ấy khi tình nguyện là để giúp đỡ người khác.

Đồng nghĩa reasonpurpose

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích động cơ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để giải thích hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...