motive
/ˈmoʊtɪv/ B2 IELTS phổ biến #344
Nghĩa
động cơ
n
Định nghĩa · a reason for doing something.
“Investigators are searching for the motive.”Các nhà điều tra đang tìm kiếm động cơ.
“Her motive for volunteering was to help others.”Động cơ của cô ấy khi tình nguyện là để giúp đỡ người khác.
Cụm hay dùng
motive for actionhidden motive
Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích động cơ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để giải thích hành động.