Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

presume

/prɪˈzuːm/ B2 IELTS phổ biến #349

Nghĩa

cho rằng, giả định v

Định nghĩa · To assume something is true without proof.

“I presume you've received my message.”Tôi cho rằng bạn đã nhận được tin nhắn của tôi.

“I presume you are coming to the party.”Tôi cho rằng bạn sẽ đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa assumesuppose
Cấu tạoHình thành từ 'pre-' và 'sume'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'presume' để thể hiện giả định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn đạt giả định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...