bad-te
Nghĩa
“This food tastes bad.”Món ăn này có vị tồi.
“He had a bad day at work.”Anh ấy có một ngày tồi tệ ở công việc.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì không tốt.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“This food tastes bad.”Món ăn này có vị tồi.
“He had a bad day at work.”Anh ấy có một ngày tồi tệ ở công việc.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì không tốt.
Đang tải...