Từ vựng C1

Chủ đề economics-business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subsidy

/ˈsʌbsɪdi/ C1 IELTS phổ biến #354

Nghĩa

trợ cấp n

Định nghĩa · Financial aid given by the government.

“Agricultural subsidies distort global prices.”Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.

“The subsidy helped farmers improve their crops.”Trợ cấp đã giúp nông dân cải thiện mùa màng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến hỗ trợ tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...