Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cease

/siːs/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng lại động từ

Định nghĩa · to stop doing something; to come to an end.

“The factory will cease operations next month.”Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.

Đồng nghĩa stophalt
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'cessare' (ngừng lại).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ngừng lại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kết thúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...