Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drift

/drɪft/ B1 IELTS

Nghĩa

trôi dạt động từ

Định nghĩa · to be carried along by a current or wind

“The boat began to drift away from the shore.”Chiếc thuyền bắt đầu trôi dạt ra khỏi bờ.

Đồng nghĩa floatwander
Cụm hay dùng drift awaydrift off
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'driftan' (trôi dạt).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự di chuyển tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự trôi dạt không kiểm soát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...