Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emperor

/ˈempərər/ B1

Nghĩa

hoàng đế n

Định nghĩa · A male ruler of an empire or kingdom.

“The emperor ruled for fifty years.”Hoàng đế trị vì năm mươi năm.

“The emperor ruled with wisdom and strength.”Hoàng đế cai trị bằng trí tuệ và sức mạnh.

Đồng nghĩa monarchsovereign

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyền lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử và văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...