Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

penalty

/ˈpenəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

hình phạt, tiền phạt n

Định nghĩa · A punishment for breaking a law or rule.

“The penalty for speeding is a fine.”Hình phạt cho việc chạy quá tốc độ là tiền phạt.

“He received a heavy penalty for his actions.”Anh ta nhận hình phạt nặng cho hành động của mình.

Đồng nghĩa punishmentfine
Cụm hay dùng penalty feepenalty box

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về luật pháp trong Writing.

Ghi chú · Có thể là tiền hoặc hình phạt khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...