Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amount

/əˈmaʊnt/ A2 TOEIC phổ biến #588

Nghĩa

số tiền, số lượng n.

Định nghĩa · A quantity of something, especially money.

“What is the total amount?”Tổng số tiền là bao nhiêu?

“Enter the amount you wish to pay.”Nhập số tiền bạn muốn thanh toán.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · 'Amount' dùng với danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC (amount of money/time). Với danh từ ĐẾM ĐƯỢC dùng 'number' (number of items).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...