EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl occur › undergo
undergo
B2
v.
📁 awl occur
TOEIC
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
UK /ˌʌn.dəˈɡoʊ/
·
US /ˌʌn.dəˈɡoʊ/
To experience or go through a process of change.
The company underwent major restructuring last year.
→ Công ty trải qua tái cơ cấu lớn năm ngoái.
Staff must undergo training before starting.
→ Nhân viên phải trải qua đào tạo trước khi bắt đầu.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'under-' và 'go', nghĩa là 'đi qua'.
Đồng nghĩa
experience
endure
go through
Collocations
undergo training
undergo changes
undergo surgery
undergo review
Họ từ
undergone (past participle)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'undergo' để mô tả sự thay đổi trong bài viết.
undergo + noun (không dùng undergo + adj). Thường gặp trong Part 7 với chủ đề tái cơ cấu, cải tổ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
occur
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
vary
/ˈveɪ.ri/
thay đổi, khác nhau, biến đổi
emerge
/ɪˈmɜːrdʒ/
xuất hiện, nổi lên, lộ ra
evolve
/ɪˈvɑːlv/
tiến hóa, phát triển dần theo thời gian
alternate
/ˈɔːl.tɚ.neɪt/
xen kẽ, luân phiên nhau
correspond
/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/
tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi
arise
/əˈraɪz/
phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
persist
/pɚˈsɪst/
kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng
Có trong các bộ
🔄
AWL — Xảy ra & Biến đổi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...