| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/əˈraɪv/
|
động từ |
đến nơi
They will arrive at the airport at 5 PM.
Họ sẽ đến sân bay lúc 5 giờ chiều.
Chi tiếtWe will arrive at the airport by noon.Chúng tôi sẽ đến sân bay trước buổi trưa.
Đồng nghĩareachget tocome to
Cụm hay dùngarrive atarrive inarrive early
Dùng để chỉ việc đến nơi.
|
— |
|
/liːv/
|
v. |
rời đi; để lại; ra đi
I leave the office at six.
Tôi rời văn phòng lúc sáu giờ.
Chi tiếtPlease leave a message.Vui lòng để lại tin nhắn.
Đồng nghĩadepartexitgo out
Cụm hay dùngleave workleave a messageleave earlyleave behindleave for
Họ từleft (V2/V3 của leave)leaving (v.-ing đang rời)
Bất quy tắc: leave → left → left. Phân biệt leave (rời đi) vs stay (ở lại). leave for = khởi hành đến (nơi nào đó).
|
— |
|
/stɑːrt/
|
v. |
Bắt đầu
Start the car.
Khởi động xe.
Chi tiếtThe car won't start.Xe không nổ máy.
Đồng nghĩabegincommence
Cụm hay dùngstart overstart with
Họ từstart (n)starter (n)
Đồng nghĩa với 'begin' nhưng 'start' thân mật hơn.
|
— |
|
finish
/ˈfɪnɪʃ/
|
v. |
hoàn thành, kết thúc
Please finish your homework.
Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
Chi tiếtI finish my homework.Tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a project
Họ từfinished (adj)finish line (n)
Hoàn thành, kết thúc một việc.
|
— |
|
/tʃek/
|
v. |
kiểm tra, xem lại
Please check the email before sending.
Hãy kiểm tra email trước khi gửi.
Chi tiếtHe checked the report twice.Anh ấy kiểm tra báo cáo hai lần.
Đồng nghĩaverifyreview
Cụm hay dùngcheck an emailcheck for errorscheck a listdouble-check
Họ từcheck (n.) sự kiểm trachecklist (n.) danh sách kiểm tra
'Double-check' = kiểm tra lại lần nữa. Hay dùng để xác nhận thông tin trong cuộc họp.
|
— |
|
/prɪˈper/
|
v. |
chuẩn bị
Please prepare the slides for tomorrow.
Hãy chuẩn bị slide cho ngày mai.
Chi tiếtHe prepared the meeting room early.Anh ấy chuẩn bị phòng họp sớm.
Đồng nghĩaget readyarrange
Cụm hay dùngprepare a reportprepare for a meetingprepare documentsprepare in advance
Họ từpreparation (n.) sự chuẩn bịprepared (adj.) đã sẵn sàng
'Prepare' thường đi với for: prepare for a meeting. Hay gặp trong TOEIC Part 3 khi bàn về cuộc họp.
|
— |
|
review
/rɪˈvjuː/
|
v. |
xem xét, rà soát
The manager reviewed the contract today.
Người quản lý xem lại hợp đồng hôm nay.
Chi tiếtPlease review my report before noon.Hãy xem lại báo cáo của tôi trước buổi trưa.
Đồng nghĩaexaminecheck
Cụm hay dùngreview a documentreview a contractreview progressperformance review
Họ từreview (n.) buổi đánh giá, bản nhận xétreviewer (n.) người đánh giá
'Review' thường kỹ hơn 'check': review nhấn vào đánh giá chất lượng hoặc nội dung.
|
— |
|
submit
/səbˈmɪt/
|
v. |
nộp, đệ trình
Submit your application by Friday.
Nộp đơn đăng ký của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiếtPlease submit your application by Friday.Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapresenthand in
Cụm hay dùngsubmit an applicationsubmit a reportsubmit a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ.
|
— |
|
/əˈtɛnd/
|
động từ |
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiếtPlease attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
|
— |
|
commute
/kəˈmjuːt/
|
v. |
đi làm bằng phương tiện hằng ngày
Many students commute by metro in big cities.
Nhiều học sinh đi học bằng tàu điện ở các thành phố lớn.
Chi tiết commute (v) – commuter (n)
|
— |
|
shift
/ʃɪft/
|
n. |
ca làm việc
There has been a noticeable shift in attitudes.
Đã có một sự dịch chuyển đáng kể về thái độ.
Chi tiếtThere was a shift in public opinion after the event.Có sự dịch chuyển trong ý kiến công chúng sau sự kiện.
Đồng nghĩachangemovement
Cụm hay dùngshift in policyshift in focusshift of power
Sự dịch chuyển có thể là vật lý hoặc trừu tượng.
|
— |
|
/ˈəʊvətaɪm/
|
n. |
giờ làm thêm
We often work overtime when there is a big order.
Chúng tôi thường làm thêm giờ khi có đơn hàng lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngdo overtimework overtime
Nói "do/work overtime" = làm thêm ngoài giờ; đôi khi được trả thêm.
|
— |
|
/ˈdɛdlaɪn/
|
danh từ |
hạn chót
The deadline for the project is Friday.
Hạn chót cho dự án là thứ Sáu.
Chi tiếtThe deadline for the project is next Friday.Hạn chót cho dự án là thứ Sáu tới.
Đồng nghĩadue datecut-off date
Cụm hay dùngfinal deadlinesubmission deadlinehard deadline
Rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
task
/tæsk/
|
n. |
nhiệm vụ, công việc
I have a task to complete.
Tôi có một nhiệm vụ cần hoàn thành.
Chi tiếtThis task is very challenging.Nhiệm vụ này rất thách thức.
Đồng nghĩaassignmentjob
Cụm hay dùngcomplete a taskdaily tasks
Họ từtaskmaster (n.)task force (n.)
Đồng nghĩa với 'assignment' nhưng thường ngắn hơn.
|
— |
|
/ˈwɜːrk.loʊd/
|
n. |
khối lượng công việc
Her workload increased after the merger.
Khối lượng công việc của cô ấy tăng lên sau vụ sáp nhập.
Chi tiếtManaging your workload is a key skill.Quản lý khối lượng công việc là kỹ năng quan trọng.
Đồng nghĩaworkloadtasks
Cụm hay dùngheavy workloadmanage workloadreduce workloadworkload balanceshare the workload
heavy workload = nhiều việc; balanced workload = phân bổ đều. Thường xuất hiện trong Part 3 meeting.
|
— |
|
break
/breɪk/
|
n. |
giờ nghỉ
We play football in the playground at break.
Giờ ra chơi chúng tôi đá bóng ngoài sân trường.
|
— |
|
routine
/ruːˈtiːn/
|
n. |
thói quen, công việc thường ngày
My morning routine starts at 6 AM.
Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
Chi tiếtMy morning routine includes exercise and breakfast.Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm tập thể dục và ăn sáng.
Đồng nghĩahabitschedule
Cụm hay dùngdaily routinework routineestablish a routine
Thói quen giúp tổ chức cuộc sống.
|
— |
|
/ˈhændl/
|
động từ |
xử lý
Can you handle this task?
Bạn có thể xử lý nhiệm vụ này không?
Chi tiếtHandle the glass carefully.Xử lý cái ly cẩn thận.
Đồng nghĩamanagedeal with
Cụm hay dùnghandle a situationhandle a tool
Họ từhandling (n)handler (n)
Xử lý vấn đề hoặc cầm nắm đồ vật.
|
— |
|
organize
/ˈɔːr.ɡə.naɪz/
|
v. |
sắp xếp, tổ chức
She organized all the office files.
Cô ấy sắp xếp tất cả hồ sơ văn phòng.
Chi tiếtThey organized a team lunch.Họ tổ chức một bữa trưa cho cả nhóm.
Đồng nghĩaarrangecoordinate
Cụm hay dùngorganize filesorganize a meetingorganize a scheduleorganize a team
Họ từorganization (n.) tổ chứcorganized (adj.) ngăn nắp, có tổ chức
'Organize' nhấn vào việc sắp xếp có hệ thống. Organized (adj.) = người ngăn nắp, có tổ chức.
|
— |
|
/ˈʌpdeɪt/
|
động từ |
cập nhật
I need to update my software.
Tôi cần cập nhật phần mềm của mình.
Chi tiếtPlease update the software to the latest version.Vui lòng cập nhật phần mềm lên phiên bản mới nhất.
Đồng nghĩareviserefresh
Cụm hay dùngupdate informationupdate softwareregular update
Cập nhật thường cần thiết trong công nghệ.
|
— |
Đang tải...