Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

TRAVEL AND TRANSPORT ( DU LỊCH VÀ GIAO THÔNG)

12 từ vựng
Ngọc Bùi
Đăng bởi
Ngọc Bùi @buingocddee
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phrase
nhận phòng, làm thủ tục
/ˌkʌm əˈlɒŋ/
phr.
đi cùng, đi theo cùng
We are going for coffee. Do you want to come along?
Bọn mình đi uống cà phê. Bạn đi cùng không?
Chi tiết
She came along with us to the cinema.Cô ấy đi cùng bọn mình tới rạp phim.
“come along” = đi theo cùng (một nhóm đang đi đâu đó). Gần nghĩa “come with us”.
/ˌtʃek ˈaʊt/
phr.
trả phòng (khi rời khách sạn)
We must check out before 12 o'clock.
Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck out of a hotelcheckout time
Họ từcheck in (phr.)
Trái nghĩa: check in (nhận phòng). Danh từ: checkout (giờ trả phòng).
v.phr
Quay trở lại
I hope my favorite TV show will come back for another season next year.
Tôi hy vọng chương trình truyền hình yêu thích của tôi sẽ quay trở lại với một mùa nữa vào năm sau.
Chi tiết
He promised to come back after the meeting.Anh ấy hứa sẽ quay trở lại sau cuộc họp.
Đồng nghĩareturnreappear
Cụm hay dùngcome back homecome back againcome back to life
Thường dùng khi nói về việc trở lại.
/ɡɛt əˈweɪ/
v.
trốn thoát hoặc rời khỏi một nơi
They managed to get away before the storm.
Họ đã kịp trốn thoát trước cơn bão.
Chi tiết
I need to get away for a few days.Tôi cần trốn khỏi đây vài ngày.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngget away from workget away for the weekend
Thường dùng khi nói về việc thoát khỏi sự căng thẳng.
/ɡɛt bæk/
v.
trở lại một nơi hoặc hoạt động
I will get back to work after lunch.
Tôi sẽ trở lại làm việc sau bữa trưa.
Chi tiết
When he gets back from his trip, we will talk.Khi anh ấy trở lại từ chuyến đi, chúng ta sẽ nói chuyện.
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùngget back homeget back to normal
Thường dùng để nói về việc trở lại hoạt động hoặc nơi chốn.
get in
phr.v.
đến nơi/ vào
/ɡet ɒf/
v
xuống (xe)
She gets off the train at the station.
Cô ấy xuống tàu hỏa tại nhà ga.
Chi tiết
We get off at the next stop.Chúng tôi xuống ở trạm tiếp theo.
Đồng nghĩaalightdisembark
Cụm hay dùngget off the busget off at the station
Xuống khỏi phương tiện giao thông.
/ɡet ɒn/
v
lên (xe)
We get on the bus at 7 o'clock.
Chúng tôi lên xe buýt lúc 7 giờ.
Chi tiết
She got on the plane early.Cô ấy lên máy bay sớm.
Đồng nghĩaboardembark
Cụm hay dùngget on the busget on the train
Lên phương tiện công cộng hoặc tàu xe.
/ɡoʊ bæk/
v.
trở về một nơi hoặc tình huống trước đó
I want to go back to my hometown.
Tôi muốn trở về quê hương của mình.
Chi tiết
Let's go back to the beginning of the story.Hãy quay lại với phần đầu của câu chuyện.
Đồng nghĩareturnrevisit
Cụm hay dùnggo back homego back to basics
Dùng phổ biến trong ngữ cảnh trở về.
Set off
phrasal verb
Lên đường, khởi hành
We will set off early in the morning to avoid the traffic.
Chúng tôi sẽ lên đường sớm vào buổi sáng để tránh kẹt xe.
/pɪk ʌp/
v
Đón
Can you pick up the children from school after work today?
Bạn có thể đón bọn trẻ từ trường sau giờ làm việc hôm nay không?
Chi tiết
She didn't pick up.Cô ấy không nhấc máy.
Đồng nghĩaanswertake the call
Cụm hay dùngpick up the phonepick up the call
Nhấc máy để trả lời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...